TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ NGÀY TẾT

65
Lại một năm nữa sắp qua đi. Năm qua chúng mình đã cùng nhau học tập rất chăm chỉ đúng không nào? Mặc dù bận rộn những ngày giáp Tết nhưng các bạn đừng quên lịch học tiếng Nhật cùng chúng mình nhé. Hôm nay chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu về một số từ vựng ngày Tết thôi nào.
  1. 忘年会(ぼうねんかい):Tiệc tất niên
  2. 大晦日(おおみそか):Ngày 30 Tết
  3. 除夜(じょや):Đêm giao thừa
  4. お掃除(おそうじ):Dọn dẹp nhà cửa
  5. テトのお供え物(おそなえもの):Đồ cúng ngày Tết
  6. テト/旧正月 : Tết
  7. 新年会(しんねんかい):Tiệc năm mới
  8. 年賀状(ねんがじょう):Thiệp chúc mừng năm mới
  9. おせち料理(おせちりょうり):Món ăn truyền thống trong ngày Tết của người Nhật
  10. 春巻き(はるまき):Nem cuốn
  11. バインチュン:Bánh chưng
  12. バインテト:Bánh tét
  13. 肉のゼリ:Thịt đông
  14. 肉ハム:Chả lụa
  15. ココナッツの砂糖漬け:Mứt dừa
  16. ショウガの砂糖漬け:Mứt gừng
  17. 花火(はなび):Pháo hoa
  18. 若い枝摘み(わかいえだつみ):Hái lộc
  19. 元日(がんじつ):Ngày mùng 1 tết
  20. 初詣(はつもうで):Đi lễ chùa đầu năm
  21. お年玉(おとしだま):Tiền lì xì
  22. 桃の木(もものき):Cây đào
  23. キンカン:Cây quất
  24. かけい:Hoa mai
  25. きく:Hoa cúc
Hãy để năm cũ kết thúc và năm mới bắt đầu với những khát vọng, những mục tiêu mới.
Chúc các bạn thành công.